| STT | Trích yếu nội dung | Người đưa lên | Tải về |
|
1
|
TIẾNG VIỆT 2: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO (TIẾT 4)
|
Đỗ Thị Thoa
|
|
|
2
|
TIẾNG VIỆT 2: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO (TIẾT 3)
|
Đỗ Thị Thoa
|
|
|
3
|
TIẾNG VIỆT 2: MAI AN TIÊM (TIẾT 4)
|
Đỗ Thị Thoa
|
|
|
4
|
TIẾNG VIỆT 2: MAI AN TIÊM (TIẾT 3)
|
Đỗ Thị Thoa
|
|
|
5
|
TIẾNG VIỆT 2: MAI AN TIÊM (TIẾT 1, 2)
|
Đỗ Thị Thoa
|
|
|
6
|
TOÁN 2: PHÉP TRỪ ( CÓ NHỚ ) TRONG PHẠM VI 1000
|
Đỗ Thị Thoa
|
|
|
7
|
Đọc mở rộng - Trang 90.....
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
8
|
Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia đình
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
9
|
MRVT về giao tiếp, kết nối; Dấu chấm, dấu phẩy
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
10
|
Viết: Từ chú bồ câu đến in - tơ - nét
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
11
|
Đọc: Từ chú bồ câu đến in - tơ - nét
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
12
|
NVN: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
13
|
Đọc: Cảm ơn anh hà mã ( 2 tiết)
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
14
|
Bài 61: Phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 1000 ( Tiết 2)
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
15
|
Bài 61: Phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 1000 ( Tiết 1)
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
16
|
Bài 60: Phép cộng ( có nhớ) trong phạm vi 1000 ( Tiết 3)
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
17
|
Bài 60: Phép cộng ( có nhớ) trong phạm vi 1000 ( Tiết 2)
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
18
|
Bài 60: Phép cộng ( có nhớ) trong phạm vi 1000 ( Tiết 1)
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
19
|
Đọc mở rộng - Trang 83 ..........
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|
20
|
TLV: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dùng học tập
|
Nguyễn T Phương Thảo
|
|
|